сплошной

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

сплошной

  1. Dày đặc, dày, đặc; (распространяющийся на всё, на всех) toàn bộ, hoàn toàn; (непрерывный) liên tục, liên tiếp, không ngừng, không ngớt.
    сплошная стена высоких лип — bức tường dày đặc của những cây đoạn cao vút
    сплошная масса — một khối đặc sệt (dày đặc, đặc)
    сплошнойлёд — băng dày đặc
    сплошнойлес — rừng dày
    сплошная электрификация — [sự] điện khí hóa toàn bộ
    сплошная грамотность — [tình trạng] toàn dân viết chữ
  2. (thông tục) Rặt, toàn, tuyền.
    сплошнойбред — rặt (toàn, tuyền) chuyện vớ vẩn
    сплошнойвздор — rặt (toàn, tuyền) chuyện nhảm nhí
    сплошные неприятности — rặt (toàn, tuyền) những điều khó chịu

Tham khảo[sửa]