không ngừng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xəwŋ˧˧ ŋɨ̤ŋ˨˩kʰəwŋ˧˥ ŋɨŋ˧˧kʰəwŋ˧˧ ŋɨŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəwŋ˧˥ ŋɨŋ˧˧xəwŋ˧˥˧ ŋɨŋ˧˧

Tính từ[sửa]

không ngừng

  1. để diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)