толчок

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

толчок

  1. (Cái, cú,) , đẩy, thúc, xô đẩy, va đập; (при езде) [cái] giật, xóc, đẩy; (при землетрясении) [cái, đợt] chấn động, rung.
    перен. — (побуждение) [sự, động cơ, đà] thúc đẩy, thôi thúc, thúc giục, giục giã
  2. (отталктвающее движение) [cú] đạp mạnh
  3. (вперёд) [đà] vươn tới
  4. (вверх) [đà] vươn lên
  5. (рывок) nước rút.
    сорт. — [động tác] cử giật

Tham khảo[sửa]