Bước tới nội dung

xô đẩy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˧ ɗə̰j˧˩˧so˧˥ ɗəj˧˩˨so˧˧ ɗəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
so˧˥ ɗəj˧˩so˧˥˧ ɗə̰ʔj˧˩

Động từ

[sửa]

xô đẩy

  1. nhau, đẩy nhau (nói khái quát).
    Đám người nhốn nháo chen lấn, xô đẩy.
    Xô đẩy nhau chạy.
  2. Dồn vào, đẩy vào một cảnh ngộ không hay.
    Xô đẩy vào con đường truỵ lạc.
    Bị xô đẩy đến chỗ bế tắc.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]