xô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp seau
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| so˧˧ | so˧˥ | so˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| so˧˥ | so˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
xô
Tính từ
xô
Động từ
xô
- Đẩy cho ngã.
- Xô nhau ngã.
- Xô bờ tường đổ.
- Bị dồn về một phía.
- Gió làm bèo xô vào một chỗ.
- Ùa đến đồng loạt.
- Xô đến hỏi chuyện.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)