Bước tới nội dung

указатель

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của указатель
Chữ Latinh
LHQ ukazátel'
khoa học ukazatel'
Anh ukazatel
Đức ukasatel
Việt ucadatel
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

указатель gđ

  1. (вкниге) bảng kê, bảng chỉ dẫn, bảng tra
  2. (справочник) sách hướng dẫn, sách chỉ nam.
    указатель имён — bảng tên riêng, bảng chỉ dẫn tên người
    библиографический указатель — bang [tra] thư mục, mục lục thư tịch, bảng ghi sách báo tham khảo
    железнодорожный указатель — sách hướng dẫn, sách chỉ nam, sổ tay) đường sắt
  3. (напись, стрелка и т. п. ) dấu hiệu chỉ dẫn
  4. (дорожный) dấu hiệu chỉ đuờng.
  5. (Тех.) [cái] máy chỉ, đồng hồ.
    указатель скорости — máy chỉ tốc độ, đồng hồ vận tốc
    стрелка указателья — kim chỉ

Tham khảo