устав

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

устав

  1. Điều lệ; воен. điều lệnh; (монастыря и т. п. ) phép tắc, quy tắc, qui tắc, quy chế, qui chế.
    Устав Коммунистической партии Советского Союза — Điều lệ Đảng cộng sản Liên Xô
    Устав Организации Объединённых Наций — Hiến chương Liên hợp quốc
    боевой устав — điều lệnh chiến đấu

Tham khảo[sửa]