Bước tới nội dung

நீர்

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: நரி và நீரு

Tiếng Tamil

நீர்
Wikipedia tiếng Tamil có một bài viết về:

Cách viết khác

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /n̪iːɾ/
  • Audio:(tập tin)

Từ nguyên

Danh từ

நீர் (nīr)

  1. Nước.
    Đồng nghĩa: தண்ணீர் (taṇṇīr), வெள்ளம் (veḷḷam), நாரம் (nāram), ஜலம் (jalam), தீர்த்தம் (tīrttam)

Biến cách

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất

Đại từ

நீர் (nīr) (lỗi thời)

  1. Số nhiều của நீ (nī); các bạn.
  2. (kính ngữ) Bạn.

Đồng nghĩa

Đọc thêm

  • Đại học Madras (1924–1936), “நீர்”, trong Tamil Lexicon [Từ vựng tiếng Tamil], Madras [Chennai]: Diocesan Press

Tiếng Toda

நீர்

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Dravida nguyên thủy *nīr. Cùng gốc với tiếng Badaga நீரு (nīru), tiếng Brahui دیر (dīr), tiếng Kannada ನೀರು (nīru), tiếng Malayalam നീര് (nīrŭ), tiếng Tamil நீர் (nīr), tiếng Tulu ನೀರ್ (nīrŭ), tiếng Telugu నీరు (nīru).

Danh từ

நீர் (nīr)

  1. Nước.

Tham khảo

  • Murray Barnson Emeneau, Toda Grammar and Texts (1984), page 40