ກໍ່
Giao diện
Tiếng Lào
[sửa]Chuyển tự
- Phiên âm Việt: cò
Cách phát âm
Liên từ
[sửa]ກໍ່ (kǭ)
Phó từ
[sửa]ກໍ່ (kǭ)
- Vì.
Danh từ
[sửa]ກໍ່ (kǭ)
Động từ
[sửa]ກໍ່ (kǭ) (danh từ trừu tượng ການກໍ່)
- Xây, dựng.
- Gây chuyện, kiếm chuyện, gây sự.
Tham khảo
- Bs. Trần Kim Lân (2009), Từ điển Lào – Việt, Thành phố Hồ Chí Minh: Nhà xuất bản Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, tr. 34
Thể loại:
- Mục từ tiếng Lào
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lào
- Từ 1 âm tiết tiếng Lào
- Vần:Tiếng Lào/ɔː
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Liên từ tiếng Lào
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Phó từ tiếng Lào
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Lào
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Lào