Bước tới nội dung

ပိတ်

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ပိက်

Tiếng Aiton

[sửa]

Số từ

[sửa]

ပ︀ိတ︀် (pit)

  1. Tám.

Tiếng Miến Điện

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *pi-t (đóng). Cùng gốc với tiếng Hán thượng cổ (STEDT).

Động từ

[sửa]

ပိတ် (pit)

  1. Đóng.
  2. Che phủ, chặn, cản trở, phủ nhận.
  3. Tắt máy, đóng cửa.
  4. Trở thành bị tắc hoặc bị chặn.
  5. Tắt

Từ nguyên 2

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ

[sửa]

ပိတ် (pit)

  1. Vải (dệt).
  2. (cụ thể) Vải bông.
    ပိတ် နှစ်တောင်pit hnactaunghai khối vải (bông)
Từ phái sinh
[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • ပိတ်” trong Từ điển Anh-Miến điện Judson (Rangoon: American Baptist Mission Press 1921), page 633.
  • ပိတ်”, Từ điển Anh-Miến Điện (Myanmar Language Commission 1993). Có thể tra cứu trực tuyến tại SEAlang.net

Tiếng Phake

[sửa]

Số từ

[sửa]

ပိတ် (pit)

  1. Tám.