ứng đáp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨŋ˧˥ ɗaːp˧˥ | ɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ːp˩˧ | ɨŋ˧˥ ɗaːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨŋ˩˩ ɗaːp˩˩ | ɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ːp˩˧ | ||
Từ nguyên
Động từ
ứng đáp
- Trả lời.
- Trước những đòi hỏi của tình hình, nhiều nước phương.
- Tây đã có kế hoạch ứng đáp tỉ mỉ (Hoàng Tùng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ứng đáp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)