圖書館
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 圖 | 書 | 館 |
| と Hyōgai |
しょ Lớp: 2 |
かん Lớp: 3 |
| kan'on | on'yomi | |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 圖書館 – xem từ: | ||
| ||
| (Mục từ 圖書館 này là chữ viết kyūjitai của mục từ trong hộp.) |
Từ phái sinh
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| house; establishment | |||
|---|---|---|---|
| phồn. (圖書館/圖書舘) | 圖書 | 館/舘 | |
| giản. (图书馆) | 图书 | 馆 | |
| cách viết khác | 圕 dated abbreviation | ||



Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄊㄨˊ ㄕㄨ ㄍㄨㄢˇ, ㄊㄨˊㄦ ㄍㄨㄢˇ
- Quảng Đông (Việt bính): tou4 syu1 gun2
- Khách Gia (Sixian, PFS): thù-sû-kón
- Mân Đông (BUC): dù-cṳ̆-guāng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): tô͘-su-koán / tô͘-chu-koán
- (Triều Châu, Peng'im): dou5 ze1 guang2 / dou5 ze1 guêng2 / dou5 zu1 guang2
- Ngô
- (Northern): 6du-sy-kuoe
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄊㄨˊ ㄕㄨ ㄍㄨㄢˇ → ㄊㄨˊ ˙ㄕㄨ ㄍㄨㄢˇ (toneless variant)
- Bính âm thông dụng: túshůguǎn
- Wade–Giles: tʻu2-shu5-kuan3
- Yale: tú-shu-gwǎn
- Quốc ngữ La Mã tự: twu.shugoan
- Palladius: тушугуань (tušuguanʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰu³⁵ ʂu⁵⁵ ku̯än²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/ → /tʰu³⁵ ʂu³ ku̯än²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (phương ngữ Bắc Kinh, thông tục)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄊㄨˊㄦ ㄍㄨㄢˇ
- Bính âm thông dụng: túrguǎn
- Wade–Giles: tʻu2-ʼrh-kuan3
- Yale: túr-gwǎn
- Quốc ngữ La Mã tự: twulgoan
- Palladius: тургуань (turguanʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰuɻʷ³⁵ ku̯än²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: tou4 syu1 gun2
- Yale: tòuh syū gún
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tou4 sy1 gun2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: tou4 xu1 gun2
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰou̯²¹ syː⁵⁵ kuːn³⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: thù-sû-kón
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: tuˇ su´ gon`
- Bính âm tiếng Khách Gia: tu2 su1 gon3
- IPA Hán học : /tʰu¹¹ su²⁴ kon³¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: dù-cṳ̆-guāng
- IPA Hán học (ghi chú): /tu⁵³⁻²¹ (t͡s-)ʒy⁵⁵⁻⁵³ (k-)uaŋ³³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Loan (thường dùng), Penang, Philippines)
- Phiên âm Bạch thoại: tô͘-su-koán
- Tâi-lô: tôo-su-kuán
- Phofsit Daibuun: dosu'koarn
- IPA (Đài Bắc): /tɔ²⁴⁻¹¹ su⁴⁴⁻³³ kuan⁵³/
- IPA (Cao Hùng): /tɔ²³⁻³³ su⁴⁴⁻³³ kuan⁴¹/
- IPA (Hạ Môn): /tɔ²⁴⁻²² su⁴⁴⁻²² kuan⁵³/
- IPA (Penang): /tɔ²³⁻²¹ su³³⁻²¹ kuan⁴⁴⁵/
- IPA (Philippines): /tɔ²⁴⁻²² su³³ kuan⁵⁵⁴/
- (Mân Tuyền Chương: variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: tô͘-chu-koán
- Tâi-lô: tôo-tsu-kuán
- Phofsit Daibuun: dozu'koarn
- IPA (Cao Hùng): /tɔ²³⁻³³ t͡su⁴⁴⁻³³ kuan⁴¹/
- IPA (Đài Bắc): /tɔ²⁴⁻¹¹ t͡su⁴⁴⁻³³ kuan⁵³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: dou5 ze1 guang2 / dou5 ze1 guêng2 / dou5 zu1 guang2
- Phiên âm Bạch thoại-like: tôu tsṳ kuáng / tôu tsṳ kuéng / tôu tsu kuáng
- IPA Hán học (ghi chú): /tou⁵⁵⁻¹¹ t͡sɯ³³⁻²³ kuaŋ⁵²/, /tou⁵⁵⁻¹¹ t͡sɯ³³⁻²³ kueŋ⁵²/, /tou⁵⁵⁻¹¹ t͡su³³⁻²³ kuaŋ⁵²/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Loan (thường dùng), Penang, Philippines)
Ghi chú:
- dou5 ze1 guêng2 - Triều Châu;
- dou5 zu1 guang2 - Triều Dương .
Danh từ
[sửa]圖書館
Đồng nghĩa
[sửa]| Phương ngữ | Khu vực | Từ |
|---|---|---|
| Chính thức (Bạch thoại) | 圖書館 | |
| Quan thoại Đông Bắc | Đài Loan | 圖書館 |
| Singapore | 圖書館 | |
| Quan thoại Trung Nguyên | Sokuluk (Gansu Dungan) | 書房, библиотека |
| Quảng Đông | Hồng Kông | 圖書館 |
| Khách Gia | Miêu Lật (Tứ Huyện Bắc) | 圖書館 |
| Bình Đông (Nội Phố; Tứ Huyện Nam) | 圖書館 | |
| Huyện Tân Trúc (Trúc Đông; Hải Lục) | 圖書館 | |
| Đài Trung (Đông Thế; Đại Bộ) | 圖書館 | |
| Huyện Tân Trúc (Khung Lâm; Nhiêu Bình) | 圖書館 | |
| Vân Lâm (Luân Bối; Chiếu An) | 圖書館 | |
| Mân Nam | Hạ Môn | 圖書館 |
| Đài Nam | 圖書館 | |
| Penang (Hokkien) | 讀冊館, 圖書館 | |
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Tráng: duzsuhgvan
Thể loại:
- Từ đánh vần với 圖 là と tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 書 là しょ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 館 là かん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Kyūjitai tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ có nhiều cách phát âm tiếng Quan Thoại
- Mandarin words containing toneless variants
- Yêu cầu cần chú ý liên quan tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 圖 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 書 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 館 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại