Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
家

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Ngôi nhà, nhà ở.
  2. Gia đình.
  3. Người biểu diễn.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, nhà, gia

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko˧˧ ɲa̤ː˨˩ zaː˧˧ ko˧˥ ɲaː˧˧ jaː˧˥ ko˧˧ ɲaː˨˩ jaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ko˧˥ ɲaː˧˧ ɟaː˧˥ ko˧˥˧ ɲaː˧˧ ɟaː˧˥˧