Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
的

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 的 trong lịch sử
Đại triện Tiểu triện
旳-bigseal.svg

旳-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

  1. Thực vậy, đích thực, đúng là.

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Mục đích, mục tiêu.
    – mục đích
    – trúng đích
  2. Vẻ ngoài.

Dịch[sửa]

mục đích

Thán từ[sửa]

  1. đấy
    – tốt đấy

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

đét, đích, điếc, đít, đếch

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɛt˧˥ ɗïk˧˥ ɗiək˧˥ ɗit˧˥ ɗəjk˧˥ɗɛ̰k˩˧ ɗḭ̈t˩˧ ɗiə̰k˩˧ ɗḭt˩˧ ɗḛt˩˧ɗɛk˧˥ ɗɨt˧˥ ɗiək˧˥ ɗɨt˧˥ ɗəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɛt˩˩ ɗïk˩˩ ɗiək˩˩ ɗit˩˩ ɗek˩˩ɗɛ̰t˩˧ ɗḭ̈k˩˧ ɗiə̰k˩˧ ɗḭt˩˧ ɗḛk˩˧