的
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 的 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Phiên âm Hán-Việt: đích, để
- Bính âm: dí, dì, de
Từ nguyên
| Sự tiến hóa của chữ 的 | |
|---|---|
| Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) |
| Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
Bắc Kinh (nam giới)
Phó từ
的
Dịch
Danh từ
的
Dịch
- mục đích
Thán từ
的
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 的 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɛt˧˥ ɗïk˧˥ ɗiək˧˥ ɗit˧˥ ɗəjk˧˥ | ɗɛ̰k˩˧ ɗḭ̈t˩˧ ɗiə̰k˩˧ ɗḭt˩˧ ɗḛt˩˧ | ɗɛk˧˥ ɗɨt˧˥ ɗiək˧˥ ɗɨt˧˥ ɗəːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɛt˩˩ ɗïk˩˩ ɗiək˩˩ ɗit˩˩ ɗek˩˩ | ɗɛ̰t˩˧ ɗḭ̈k˩˧ ɗiə̰k˩˧ ɗḭt˩˧ ɗḛk˩˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 8 nét
- Chữ Hán bộ 白 + 3 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Phó từ tiếng Quan Thoại