Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán phồn thể[sửa]

U+85DD, 藝
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-85DD

[U+85DC]
CJK Unified Ideographs
[U+85DE]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

    • Việt bính: ngai6
    • Wade–Giles: i4
    • Yale: ngai6

Từ nguyên[sửa]

+

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Nghề nghiệp.
  2. Võ nghệ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nghế, vân, nghề, nghệ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.