Bước tới nội dung

Nhật Bản

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Quốc kỳ Nhật Bản
Ảnh chụp vệ tinh Nhật Bản
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 日本, từ tiếng Nhật 日本 (Nippon, Nihon).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɲə̰ʔt˨˩ ɓa̰ːn˧˩˧ɲə̰k˨˨ ɓaːŋ˧˩˨ɲək˨˩˨ ɓaːŋ˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɲət˨˨ ɓaːn˧˩ɲə̰t˨˨ ɓaːn˧˩ɲə̰t˨˨ ɓa̰ːʔn˧˩

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Nhật Bản

    1. Một quốc gia của Đông Á. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Tokyo.
      Quốc hội Nhật Bản.
      Biển Nhật Bản.
      Rất nhiều thực tập sinh Việt Nam bị trục xuất khỏi Nhật Bản, nguyên nhân chủ yếu là do vi phạm pháp luật như trộm cắp, cư trú và làm việc bất hợp pháp hoặc không hợp tác với cảnh sát địa phương.
      • Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây:
        Người nước ta thường tự xưng là đồng loại, đồng đạo, đồng văn với Nhật Bản; thấy họ tiến thì nức nở khen chớ không khi nào chịu xét vì sao mà họ tiến tới như thế? Họ chỉ đóng tàu súng mà được giàu mạnh hay là họ còn trao dồi đạo đức, sửa đổi luân lý mới được như ngày nay? Ai có đọc đến lịch sử Nhật Bản mới biết Nhật Bản họ cũng bồi đắp nền đạo đức của họ lắm. Từ lúc Minh Trị duy tân cho đến 24 năm sau hạ chiếu lập hiến trong nước Nhật biết bao nhiêu người lo khuynh Mạc Phủ lo lập hiến pháp, biết bao nhiêu kẻ đổ máu rát cổ mới gây dựng nên một nước tân tiến rất giàu mạnh như bây giờ.

    Dịch

    [sửa]

    Tính từ

    [sửa]

    Nhật Bản

    1. (không phổ biến) Thuộc về Nhật Bản.

    Đồng nghĩa

    [sửa]

    Xem thêm

    [sửa]