Nhật Bản
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]

Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việt của chữ Hán 日本, từ tiếng Nhật 日本 (Nippon, Nihon).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲə̰ʔt˨˩ ɓa̰ːn˧˩˧ | ɲə̰k˨˨ ɓaːŋ˧˩˨ | ɲək˨˩˨ ɓaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲət˨˨ ɓaːn˧˩ | ɲə̰t˨˨ ɓaːn˧˩ | ɲə̰t˨˨ ɓa̰ːʔn˧˩ | |
Danh từ riêng
[sửa]- Một quốc gia của Đông Á. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Tokyo.
- Quốc hội Nhật Bản.
- Biển Nhật Bản.
- Rất nhiều thực tập sinh Việt Nam bị trục xuất khỏi Nhật Bản, nguyên nhân chủ yếu là do vi phạm pháp luật như trộm cắp, cư trú và làm việc bất hợp pháp hoặc không hợp tác với cảnh sát địa phương.
- Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây:
- Người nước ta thường tự xưng là đồng loại, đồng đạo, đồng văn với Nhật Bản; thấy họ tiến thì nức nở khen chớ không khi nào chịu xét vì sao mà họ tiến tới như thế? Họ chỉ đóng tàu súng mà được giàu mạnh hay là họ còn trao dồi đạo đức, sửa đổi luân lý mới được như ngày nay? Ai có đọc đến lịch sử Nhật Bản mới biết Nhật Bản họ cũng bồi đắp nền đạo đức của họ lắm. Từ lúc Minh Trị duy tân cho đến 24 năm sau hạ chiếu lập hiến trong nước Nhật biết bao nhiêu người lo khuynh Mạc Phủ lo lập hiến pháp, biết bao nhiêu kẻ đổ máu rát cổ mới gây dựng nên một nước tân tiến rất giàu mạnh như bây giờ.
Dịch
[sửa]một quốc gia ở Đông Á
|
Tính từ
[sửa]- (không phổ biến) Thuộc về Nhật Bản.
Đồng nghĩa
[sửa]Xem thêm
[sửa]- A-rập Xê-út
- Ác-mê-ni-a
- Ai-déc-bai-gian
- Áp-ga-ni-xtan
- Ấn Độ
- Ba-ranh
- Băng-la-đét
- Bru-nây
- Bu-tan
- Ca-dắc-xtan
- Ca-ta
- Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất
- Cam-pu-chia
- Cô-oét
- Cư-rơ-gư-xtan
- Đông Ti-mo
- Gioóc-đa-ni
- Gru-di-a
- Hàn Quốc
- I-ran
- I-rắc
- I-xra-en
- In-đô-nê-xi-a
- Lào
- Li-băng
- Ma-lai-xi-a
- Man-đi-vơ
- Mi-an-ma
- Mông Cổ
- Nê-pan
- Nga
- Nhật Bản
- Ô-man
- Pa-ki-xtan
- Pa-le-xtin
- Phi-líp-pin
- Síp
- Tát-gi-ki-xtan
- Thái Lan
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Triều Tiên
- Trung Quốc
- Tuốc-mê-ni-xtan
- U-dơ-bê-ki-xtan
- Việt Nam
- Xi-ri
- Xin-ga-po
- Xri Lan-ca
- Y-ê-men
Thể loại:
- Mục từ Hán-Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ riêng tiếng Việt
- vi:Nhật Bản
- vi:Quốc gia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Abkhaz
- Mục từ có bản dịch tiếng Tấn
- Tính từ tiếng Việt
- Từ mang nghĩa không phổ biến tiếng Việt
