An Hải

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧ ha̰ːj˧˩˧aːŋ˧˥ haːj˧˩˨aːŋ˧˧ haːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥ haːj˧˩aːn˧˥˧ ha̰ːʔj˧˩

Từ tương tự[sửa]

place An Hải

  1. Một quận thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
  2. Một thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
  3. Một thuộc huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
  4. Một thuộc huyện Ly Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.

Tham khảo[sửa]