Bước tới nội dung

Bắc Kạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Bắc Kạn
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Tên có nguồn gốc từ từ Hán - Việt 北扞 (HV: Bắc Cản). Tuy nhiên, nguồn gốc được cho là từ Pác Kản trong tiếng Tày - Nùng, hiện không còn rõ nghĩa. Ngoài ra theo một số tài liệu, tên gọi Bắc Kạn được bắt nguồn từ pác cạm (cửa ngõ) thông đi các tỉnh phía Bắc hoặc pác cáp (nơi giao nhau giữa các dòng chảy)

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓak˧˥ ka̰ːʔn˨˩ɓa̰k˩˧ ka̰ːŋ˨˨ɓak˧˥ kaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓak˩˩ kaːn˨˨ɓak˩˩ ka̰ːn˨˨ɓa̰k˩˧ ka̰ːn˨˨

Địa danh

[sửa]

Bắc Kạn

  1. Một tỉnhmiền Đông Bắc Bộ, Việt Nam.
  2. Thành phố tỉnh lỵ tỉnh này.

Tham khảo

[sửa]