Bước tới nội dung

Bắn sẽ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓan˧˥ sɛʔɛ˧˥ɓa̰ŋ˩˧ ʂɛ˧˩˨ɓaŋ˧˥ ʂɛ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓan˩˩ ʂɛ̰˩˧ɓan˩˩ ʂɛ˧˩ɓa̰n˩˧ ʂɛ̰˨˨

Danh từ riêng

Bắn sẽ

  1. Chỉ việc cầu hôn.
  2. Đường Thư.
    Đậu.
    Nghi đời.
    Đường có cô con gái yêu muốn kén rễ bèn sai người vẽ hình một con chim tước trên bức bình phong, giao ước ai bắn trúng mắt chim sẽ gả con gái cho..
    Bấy giờ.
    Lý.
    Uyên (Về sau lên ngôi hoàng đế là.
    Đường.
    Cao.
    Tổ) bắn trúng nên được lấy con gái.
    Đậu.
    Nghi

Dịch

Tham khảo