B40

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓe˧˧ ɓon˧˥ mɨəj˧˧ɓe˧˥ ɓo̰ŋ˩˧ mɨəj˧˥ɓe˧˧ ɓoŋ˧˥ mɨəj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓe˧˥ ɓon˩˩ mɨəj˧˥ɓe˧˥˧ ɓo̰n˩˧ mɨəj˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

B40

  1. Tên một loại súng phóng lựu chống tăng của Liên (trước đây), có tầm bắn lớn nhất 150m, do Việt Nam đặt tên.
  2. Tên một loại lưới thép trước đây dùng để chống lại lựu do súng B40 bắn ra, do Việt Nam Cộng hòa đặt tên. Ngày nay, loại lưới này được dùng phổ biến để làm hàng rào trong xây dựng công trình.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]