Ba Lai

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˧ laːj˧˧ɓaː˧˥ laːj˧˥ɓaː˧˧ laːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˥ laːj˧˥ɓaː˧˥˧ laːj˧˥˧

place Ba Lai

  1. Tên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Biển Đông qua cửa Ba Lai; nằm trong tỉnh Bến Tre, dài 62 km; lượng nước khoảng 1% lưu lượng mùa kiệt của sông Mê Công.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]