Bước tới nội dung

Bibliothek

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]
Eine Bibliothek

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh bibliothēca, từ tiếng Hy Lạp cổ βῐβλῐοθήκη (bibliothḗkē).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bibljoˈteːk/, [bi-], [ˌbi-], [ˌbɪ-], [-bli.o-], [-b.ljo-] (tiêu chuẩn)
  • IPA(ghi chú): /bibjoˈteːk/ (biến thể trong cách nói thông thường)
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
  • Tách âm: Bi‧bli‧o‧thek

Danh từ

[sửa]

Bibliothek gc (sinh cách Bibliothek, số nhiều Bibliotheken)

  1. Thư viện.
    Đồng nghĩa: Bücherei

Biến cách

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Bibliothek”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache