Caracas

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaː˧˧ zaː˧˧ kaːt˧˥kaː˧˥ ʐaː˧˥ ka̰ːk˩˧kaː˧˧ ɹaː˧˧ kaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˧˥ ɹaː˧˥ kaːt˩˩kaː˧˥˧ ɹaː˧˥˧ ka̰ːt˩˧

Địa danh[sửa]

Caracas (phiên âm Ca-ra-cát)

  1. Thủ đô Venezuela.

Dịch[sửa]

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Địa danh[sửa]

Caracas

  1. Thủ đô Venezuela.

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Địa danh[sửa]

Caracas gc

  1. Thủ đô Venezuela.

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Địa danh[sửa]

Caracas

  1. Thủ đô Venezuela.

Từ đảo chữ[sửa]