Bước tới nội dung

Lạng Sơn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Vị trí tỉnh Lạng Sơn trên bản đồ Việt Nam

Từ nguyên

[sửa]

Từ từ không phải là Âm Hán-Việt của chữ Hán 諒山 (Hán Việt: Lượng Sơn). "" là phiên âm chuyển ngữ từ Tày lủng (valley).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
la̰ːʔŋ˨˩ səːn˧˧la̰ːŋ˨˨ ʂəːŋ˧˥laːŋ˨˩˨ ʂəːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laːŋ˨˨ ʂəːn˧˥la̰ːŋ˨˨ ʂəːn˧˥la̰ːŋ˨˨ ʂəːn˧˥˧

Danh từ riêng

[sửa]

Lạng Sơn (諒山)

  1. Một tỉnh của Việt Nam, thuộc vùng Đông Bắc Bộ.
  2. Một thành phố tỉnh lỵ cũ của Lạng Sơn, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025).
  3. Một xã cũ của Anh Sơn, Nghệ An (đã bị sáp nhập vào năm 2025, nay là xã Anh Sơn Đông).

Xem thêm

[sửa]
Tên các tỉnh thành Việt Nam trong tiếng Việt (bố cục · chữ)
Thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ · Đà Nẵng · Hà Nội · Hải Phòng · Huế · Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Nai · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long