Bước tới nội dung

Lamarckism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Jean-Baptiste Lamarck

Cách phát âm

  • IPA: /lə.ˈmɑːr.ˌkɪ.zəm/

Từ nguyên

Từ Jean-Baptiste Pierre Antoine de Monet, Chevalier de Lamarck (người phát triển học thuyết này) và -ism (thuyết).

Danh từ

Lamarckism /lə.ˈmɑːr.ˌkɪ.zəm/

  1. (Sinh học) Học thuyết Lamarck (Lamac), cho rằng các sự biến dị cấu trúc, đặc trưng của loàichi, hiện ra trong động vậtthực vật do ảnh hưởng của môi trường vật chất, và, nhất là trong trường hợp của động vật, do ráng sức hoặc sử dụng hay không sử dụng một cơ quan nào đó.

Từ liên hệ

Tham khảo