Mn

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛm˧˧ ɛn˧˧ɛm˧˥ ɛŋ˧˥ɛm˧˧ ɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛm˧˥ ɛn˧˥ɛm˧˥˧ ɛn˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Mn

  1. hiệu hoá học của nguyên tố man gan.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]