Bước tới nội dung

Nguyen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Việt Nguyễn.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nguyen (số nhiều Nguyens)

  1. Tên một họ từ tiếng Việt.

Đọc thêm

[sửa]
  • Nguyen trên Wikipedia tiếng Anh.

Tiếng Pháp

[sửa]
Wikipedia tiếng Pháp có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Việt Nguyễn.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɛn.ɡɥi.jɛn/, /nɥi.jɛn/, /ɡɥi.jɛn/
  • Paris:(tập tin)
  • Normandy:(tập tin)

Danh từ riêng

[sửa]

Nguyen  or gc

  1. Tên một họ từ tiếng Việt.

Tiếng Séc

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Việt Nguyễn.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Nguyen  đv (giống cái tương đương Nguyenová)

  1. Tên một họ từ tiếng Việt.

Biến cách

[sửa]

Danh từ riêng này cần bản mẫu bảng biến tố.

Đọc thêm

[sửa]
  • Nguyen”, trong Příjmení.cz (bằng tiếng Séc)