Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Mân Nam[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Đại từ[sửa]

  1. Chúng tôi.
  2. Của tôi.

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ 阮咸 (Nguyễn Hàm, Ruǎn Xián).

Danh từ[sửa]

  1. Một loại nhạc cụ dây cổ truyền.

Đồng nghĩa[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngỏn, nguyễn, Nguyễn, ngán, ngoãn, ngón

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.