Bước tới nội dung

Quả Đất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Quả Đất

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̰ː˧˩˧ ɗət˧˥kwaː˧˩˨ ɗə̰k˩˧waː˨˩˦ ɗək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˧˩ ɗət˩˩kwa̰ːʔ˧˩ ɗə̰t˩˧

Danh từ riêng

[sửa]

Quả Đất, Quả đất

  1. (Khẩu ngữ) Như Trái Đất, hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơicuộc sống của loài người.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]