Quả Đất
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰ː˧˩˧ ɗət˧˥ | kwaː˧˩˨ ɗə̰k˩˧ | waː˨˩˦ ɗək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaː˧˩ ɗət˩˩ | kwa̰ːʔ˧˩ ɗə̰t˩˧ | ||
Danh từ riêng
Quả Đất, Quả đất
- (Khẩu ngữ) Như Trái Đất, hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.
Đồng nghĩa
Dịch
- Tiếng Anh: the Earth
- Tiếng Trung Quốc: 地球
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Quả Đất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)