ablution
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ablution (đếm được và không đếm được, số nhiều ablutions)
- Lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ.
- Nước tắm gội; nước rửa đồ thờ.
- Số nhiều) sự tắm gội, sự rửa ráy.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “ablution”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “ablution”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ablution gc (số nhiều ablutions)
- Lễ tắm gội, nghi thức rửa tay và chén thánh vào cuối thánh lễ (công giáo).
- Nước và rượu rửa tay.
- Faire ses ablutions.
- Tắm rửa.
- Dans cette maison de campagne, il fallait faire ses ablutions dans la cour, près de la pompe.
- Trong căn nhà miền quê này, người ta phải tắm trong sân, gần máy bơm nước.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ablution”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “ablution”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/uːʃən
- Vần:Tiếng Anh/uːʃən/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ vay mượn học tập từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp