Bước tới nội dung

abordage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.bɔʁ.daʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực abordage
/a.bɔʁ.daʒ/
abordages
/a.bɔʁ.daʒ/
Giống cái abordage
/a.bɔʁ.daʒ/
abordages
/a.bɔʁ.daʒ/

abordage /a.bɔʁ.daʒ/

  1. Sự áp mạn tiến công (tàu địch).
    Aller, monter à l’abordage — áp mạn tiến công (tàu địch).
  2. Sự đụng nhau (tàu, thuyền).
  3. Sự ghé vào.
  4. Sự bắt đầu tiếp xúc.
    Être timide à l’abordage — ngượng ngùng lúc bắt đầu tiếp xúc.

Tham khảo