accursed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈkɜːst/
Tính từ
accursed /ə.ˈkɜːst/
- Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.
- Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.
- Phiền toái, khó chịu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “accursed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)