Bước tới nội dung

accursed

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ə.ˈkɜːst/

Tính từ

accursed /ə.ˈkɜːst/

  1. Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.
  2. Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.
  3. Phiền toái, khó chịu.

Tham khảo