rủi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zṵj˧˩˧ | ʐuj˧˩˨ | ɹuj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹuj˧˩ | ɹṵʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
rủi
- Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến.
- Gặp rủi.
Tính từ
rủi
- Không may.
- Phận rủi.
- Rủi gặp tai nạn.
Dịch
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rủi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)