adagio
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈdɑː.dʒi.ˌoʊ/
Tính từ
adagio & phó từ /ə.ˈdɑː.dʒi.ˌoʊ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Âm nhạc) Khoan thai.
Danh từ
adagio /ə.ˈdɑː.dʒi.ˌoʊ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Âm nhạc) Nhịp khoan thai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “adagio”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.dad.ʒjɔ/
Phó từ
adagio /a.dad.ʒjɔ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Âm nhạc) Khoan thai.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| adagio /a.dad.ʒjɔ/ |
adagio /a.dad.ʒjɔ/ |
adagio gđ /a.dad.ʒjɔ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Âm nhạc) Khúc ađajiô.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “adagio”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)