adagio

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

adagio & phó từ /ə.ˈdɑː.dʒi.ˌoʊ/

  1. (Âm nhạc) Khoan thai.

Danh từ[sửa]

adagio /ə.ˈdɑː.dʒi.ˌoʊ/

  1. (Âm nhạc) Nhịp khoan thai.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

adagio /a.dad.ʒjɔ/

  1. (Âm nhạc) Khoan thai.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
adagio
/a.dad.ʒjɔ/
adagio
/a.dad.ʒjɔ/

adagio /a.dad.ʒjɔ/

  1. (Âm nhạc) Khúc ađajiô.

Tham khảo[sửa]