adjournment

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

adjournment /.mənt/

  1. Sự hoãn lại.
  2. Sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp.
  3. Sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán).

Tham khảo[sửa]