Bước tới nội dung

administer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /əd.ˈmɪ.nə.stɜː/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

[sửa]

administer ngoại động từ /əd.ˈmɪ.nə.stɜː/

  1. Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
    to administer the affairs of the state — quản lý công việc nhà nước
  2. Thi hành, thực hiện.
    to administer justice — thi hành công lý
  3. Làm lễ (tuyên thệ) cho (ai) tuyên thệ.
    to administer an oath to someone no end of remedies — cho ai uống đủ mọi thứ thuốc
  4. Đánh, giáng cho (đòn... ).
    to administer a blow — giáng cho một đòn
  5. Phân tán, phân phối.
    to administer relief among the poor — phân phát cứu tế cho người nghèo
  6. Cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì).

Nội động từ

[sửa]

administer nội động từ /əd.ˈmɪ.nə.stɜː/

  1. Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
  2. Cung cấp, góp phần vào.
    to administer to someone's comfort — góp phần trợ cấp làm cho cuộc sống của ai được an nhàn

Tham khảo

[sửa]