Bước tới nội dung

adutor

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh adductor.

Tính từ

[sửa]

adutor (giống cái adutora, số nhiều giống đực adutores, số nhiều giống cái adutoras)

  1. (sinh lí học, của cơ) Khép.

Danh từ

[sửa]

adutor  (số nhiều adutores)

  1. Người viện dẫn.
  2. (giải phẫu học) Cơ khép.

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

adūtor (nguyên mẫu ở thì hiện tại adūtī, chủ động ở thì hoàn thành adūsus sum hoặc adūsī); cách chia loại 3, trung gian

  1. Cách đọc sai của abūtor trong cuốn “De Agri Cultura” của M. Porcius Cato.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ădūtor, -ūsus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879) A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  • adutor”, trong Gaffiot, Félix (1934) Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.