adutor
Giao diện
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh adductor.
Tính từ
[sửa]adutor (giống cái adutora, số nhiều giống đực adutores, số nhiều giống cái adutoras)
- (sinh lí học, của cơ) Khép.
Danh từ
[sửa]adutor gđ (số nhiều adutores)
- Người viện dẫn.
- (giải phẫu học) Cơ khép.
Tiếng Latinh
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /aˈduː.tor/, [äˈd̪uːt̪ɔr]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /aˈdu.tor/, [äˈd̪uːt̪or]
Động từ
[sửa]adūtor (nguyên mẫu ở thì hiện tại adūtī, chủ động ở thì hoàn thành adūsus sum hoặc adūsī); cách chia loại 3, trung gian
- Cách đọc sai của abūtor trong cuốn “De Agri Cultura” của M. Porcius Cato.
Chia động từ
[sửa]| trần thuật | số ít | số nhiều | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngôi 1 | ngôi 2 | ngôi 3 | ngôi 1 | ngôi 2 | ngôi 3 | ||||||||
| chủ động | hiện tại | adūtor | adūteris, adūtere |
adūtitur | adūtimur | adūtiminī | adūtuntur | ||||||
| chưa hoàn thành | adūtēbar | adūtēbāris, adūtēbāre |
adūtēbātur | adūtēbāmur | adūtēbāminī | adūtēbantur | |||||||
| tương lai | adūtar | adūtēris, adūtēre |
adūtētur | adūtēmur | adūtēminī | adūtentur | |||||||
| hoàn thành | adūsus + thức trần thuật chủ động ở thì hiện tại của sum | ||||||||||||
| quá khứ hoàn thành | adūsus + thức trần thuật chủ động ở thì chưa hoàn thành của sum | ||||||||||||
| tương lai hoàn thành | adūsus + thức trần thuật chủ động ở thì tương lai của sum | ||||||||||||
| giả định | số ít | số nhiều | |||||||||||
| ngôi 1 | ngôi 2 | ngôi 3 | ngôi 1 | ngôi 2 | ngôi 3 | ||||||||
| chủ động | hiện tại | adūtar | adūtāris, adūtāre |
adūtātur | adūtāmur | adūtāminī | adūtantur | ||||||
| chưa hoàn thành | adūterer | adūterēris, adūterēre |
adūterētur | adūterēmur | adūterēminī | adūterentur | |||||||
| hoàn thành | adūsus + thức giả định chủ động ở thì hiện tại của sum | ||||||||||||
| quá khứ hoàn thành | adūsus + thức giả định chủ động ở thì chưa hoàn thành của sum | ||||||||||||
| mệnh lệnh | số ít | số nhiều | |||||||||||
| ngôi 1 | ngôi 2 | ngôi 3 | ngôi 1 | ngôi 2 | ngôi 3 | ||||||||
| chủ động | hiện tại | — | adūtere | — | — | adūtiminī | — | ||||||
| tương lai | — | adūtitor | adūtitor | — | adūt | adūtuntor | |||||||
| dạng vô định | nguyên mẫu | phân từ | |||||||||||
| chủ động | bị động | chủ động | bị động | ||||||||||
| hiện tại | adūtī | — | adūtēns | — | |||||||||
| tương lai | adūsūrum esse | — | adūsūrus | adūtendus, adūtundus | |||||||||
| hoàn thành | adūsum esse | — | adūsus | — | |||||||||
| tương lai hoàn thành | adūsum fore | — | — | — | |||||||||
| hoàn thành có khả năng | adūsūrum fuisse | — | — | — | |||||||||
| vị danh từ | gerund | supine | |||||||||||
| gen. | dat. | acc. | abl. | acc. | abl. | ||||||||
| adūtendī | adūtendō | adūtendum | adūtendō | adūsum | adūsū | ||||||||
Tham khảo
[sửa]- “ădūtor, -ūsus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879) A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- “adutor”, trong Gaffiot, Félix (1934) Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Tính từ tiếng Bồ Đào Nha
- Tính từ tiếng Bồ Đào Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- pt:Sinh lí học
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ đếm được tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ giống đực tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- pt:Giải phẫu học
- Yêu cầu cần chú ý liên quan tiếng Latinh
- Từ 3 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Động từ tiếng Latinh
- Động từ tiếng Latinh có cách chia kiểu 3
- Latin kiểu 3 conjugation deponent verbs
- Latin deponent verbs
- Động từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng