agitateur
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.ʒi.ta.tœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | agitateur /a.ʒi.ta.tœʁ/ |
agitateurs /a.ʒi.ta.tœʁ/ |
| Giống cái | agitatrice /a.ʒi.tat.ʁis/ |
agitateurs /a.ʒi.ta.tœʁ/ |
agitateur /a.ʒi.ta.tœʁ/
- (Chính trị) Người khuấy động quần chúng, kẻ gây rối, kẻ xúi giục.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | agitateur /a.ʒi.ta.tœʁ/ |
agitateurs /a.ʒi.ta.tœʁ/ |
| Giống cái | agitatrice /a.ʒi.tat.ʁis/ |
agitateurs /a.ʒi.ta.tœʁ/ |
agitateur gđ /a.ʒi.ta.tœʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “agitateur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)