Bước tới nội dung

khuấy động

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwəj˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩kʰwə̰j˩˧ ɗə̰wŋ˨˨kʰwəj˧˥ ɗəwŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwəj˩˩ ɗəwŋ˨˨xwəj˩˩ ɗə̰wŋ˨˨xwə̰j˩˧ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ

khuấy động

  1. Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.
    Khuấy động phong trào.

Tham khảo

“Khuấy động”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam