khuấy động
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwəj˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩ | kʰwə̰j˩˧ ɗə̰wŋ˨˨ | kʰwəj˧˥ ɗəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwəj˩˩ ɗəwŋ˨˨ | xwəj˩˩ ɗə̰wŋ˨˨ | xwə̰j˩˧ ɗə̰wŋ˨˨ | |
Động từ
- Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.
- Khuấy động phong trào.
Tham khảo
“Khuấy động”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam