airing
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ˈɛəɹɪŋ/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -ɛəɹɪŋ
- Từ đồng âm: erring (Mỹ)
Động từ
[sửa]airing
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của air.
Danh từ
[sửa]airing (đếm được và không đếm được, số nhiều airings)
- (đếm được) Sự làm cho thoáng khí.
- Sự hong gió, sự hong khô, sự phơi khô.
- To give an airing to.
- Hong khô, hong gió.
- Sự dạo mát, sự hóng mát, sự hóng gió.
- To take (go for) an airing.
- Đi hóng mát, dạo mát.
- (thông tục) Sự phô bày, sự phô trương.
- Now's the time to give yor English an airing.
- Bây giờ là lúc anh có thể trổ tài tiếng Anh của anh ra đây.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “airing”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “airing”, trong Lexico, Dictionary.com; Oxford University Press, 2019–2022.
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛəɹɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/ɛəɹɪŋ/2 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Từ thông tục tiếng Anh