hong
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːŋ/
Danh từ
hong (số nhiều hongs)
- Dãy nhà xưởng (dãy nhà dùng làm xưởng máy ở Trung quốc).
- Hãng buôn của ngoại kiều (ở Nhật và Trung quốc xưa).
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Danh từ
[sửa]hong
Tham khảo
[sửa]- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng K'Ho
[sửa]Danh từ
hong
- (Lát) đu đủ.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Palau
[sửa]Danh từ
hong
- sách.
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hawŋ˧˧ | hawŋ˧˥ | hawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hawŋ˧˥ | hawŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
hong
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Danh từ tiếng Chăm Tây
- Mục từ tiếng K'Ho
- Danh từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Palau
- Danh từ tiếng Palau
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt