giao cấu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˧ kəw˧˥jaːw˧˥ kə̰w˩˧jaːw˧˧ kəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

giao cấu

  1. (Con đực và con cái) Cùng thực hiện chức năng sinh sản.
  2. giao phối

Tham khảo[sửa]