allongé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực allongé
/a.lɔ̃.ʒe/
allongés
/a.lɔ̃.ʒe/
Giống cái allongée
/a.lɔ̃.ʒe/
allongées
/a.lɔ̃.ʒe/

allongé /a.lɔ̃.ʒe/

  1. Dài quá, dài ngoằng.
    Profil allongé — nét mặt dài ngoằng
  2. Nằm duỗi ra.
  3. Dài thượt ra, buồn thiu.
    Mine allongée — vẻ mặt dài thượt ra, vẻ mặt buồn thiu

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]