alto

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Ido[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ alt--o (danh từ)

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

alto

  1. Vĩ cầm trầm.

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈæl.ˌtoʊ]

Danh từ[sửa]

alto /ˈæl.ˌtoʊ/

  1. (Âm nhạc) Giọng nữ trầm; giọng nam cao.
  2. Người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao.
  3. antô.
  4. hai.
  5. Đàn antô.
  6. Kèn antô.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
alto
/al.tɔ/
altos
/al.tɔ/

alto /al.tɔ/

  1. (Âm nhạc) Giọng nữ trầm.
  2. (Âm nhạc) Đàn antô.
  3. (Âm nhạc) Kèn antô.

Tham khảo[sửa]