Bước tới nội dung

amphibian

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Tính từ

amphibian /.bi.ən/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Động vật học) Lưỡng cư, vừacạn vừanước.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Quân sự) Lội nước (xe).
    an amphibian tank — xe tăng lội nước

Danh từ

amphibian /.bi.ən/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Động vật học) Động vật lưỡng cư.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Hàng không) Thuỷ phi cơ.
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Quân sự) Xe tăng lội nước.

Tham khảo