cạn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːʔn˨˩ka̰ːŋ˨˨kaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːn˨˨ka̰ːn˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cạn

  1. Chỗ không có nước.
    Cá không thể sống trên cạn.
    Lên cạn.
  2. Tt, trgt.
  3. Hết nước hoặc gần hết nước.
    Giếng đã cạn.
    Thuận vợ thuận chồng tát bể.
    Đông cũng cạn. (ca dao)
  4. Đã hết hoặc gần hết.
    Lương ăn đã cạn
  5. Còn ít nước quá.
    Sông đã cạn
  6. Không sâu sắc.
    Cạn nghĩ
  7. Sống ở trên mặt đất.
    Rau muống cạn.

Tham khảo[sửa]