cạn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːʔn˨˩ka̰ːŋ˨˨kaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːn˨˨ka̰ːn˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

cạn

  1. (vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.
    bể cạn nước
    Sen xa hồ sen khô hồ cạn, Lựu xa đào lựu ngả đào nghiêng. Ca dao [Nguồn: Tra từ]
  2. Ở tình trạng đã hết hoặc gần hết, không còn mấy nữa.
    vốn liếng cạn sạch
    cạn bầu tâm sự
    nói cho cạn lời
  3. () Như nông.
    Lên non mới biết non cao, Lội sông mới biết sông nào cạn sâu. Ca dao [Nguồn: Tra từ]
  4. (suy nghĩ) hời hợt, không sâu sắc.
    nó là đứa cạn nghĩ
    suy nghĩ hơi cạn
    cạn lòng

Danh từ[sửa]

cạn

  1. Chỗ nông hoặc không có nước, phân biệt với chỗ sâu hoặc có nước.
    rau muống cạn
    bỏ thuyền lên cạn
    thuyền mắc cạn

Tham khảo[sửa]