Bước tới nội dung

amputation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌæm.pjə.ˈteɪ.ʃən/

Danh từ

amputation /ˌæm.pjə.ˈteɪ.ʃən/

  1. (Y học) Thủ thuật cắt cụt.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɑ̃.py.ta.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
amputation
/ɑ̃.py.ta.sjɔ̃/
amputations
/ɑ̃.py.ta.sjɔ̃/

amputation gc /ɑ̃.py.ta.sjɔ̃/

  1. (Y học) Sự cắt cụt; sự cụt.
  2. Sự cắt xén.

Tham khảo