appease
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /əˈpiːz/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -iːz
Động từ
[sửa]appease (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít appeases, phân từ hiện tại appeasing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ appeased)
- Khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành.
- To appease someone's anger.
- Làm cho ai nguôi giận.
- Làm dịu, làm đỡ (đói).
- Nhân nhượng vô nguyên tắc; thoả hiệp vô nguyên tắc.
- To appease a potential enemy.
- Nhân nhượng vô nguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù.
Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “appease”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “appease”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
- “appease”, trong The Century Dictionary […], New York, N.Y.: The Century Co., 1911, →OCLC.
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/iːz
- Vần:Tiếng Anh/iːz/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh