ao hồ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːw˧˧ ho̤˨˩aːw˧˥ ho˧˧aːw˧˧ ho˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːw˧˥ ho˧˧aːw˧˥˧ ho˧˧

Danh từ[sửa]

ao hồ

  1. Xem ao, hồ