Bước tới nội dung

ao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːw˧˧aːw˧˥aːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːw˧˥aːw˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ao

  1. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi , thả bèo, trồng rau, v.v.
    Ao rau muống.
    Ao sâu tốt (tục ngữ).

Dịch

Động từ

ao

  1. Đong để ước lượng.
    Ao thúng thóc.
    Ao lại dầu xem còn mấy chai.

Tham khảo

Tiếng Ba Na

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

ao

  1. Cái áo.

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ao

  1. áo.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Gia Rai

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ao

  1. áo.
    tơchôh ao
    may áo

Tham khảo

[sửa]
  • Ksor Yin - Phan Xuân Thành - Rơmah Del - Kpă Tweo. ((Can we date this quote?)) Từ điển Việt - Jrai (dùng trong nhà trường), Nhà xuất bản Giáo dục.

Tiếng Giẻ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ao

  1. áo.

Tham khảo

[sửa]
  • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.

Tiếng Maori

[sửa]

Danh từ

ao

  1. Ban ngày.
  2. Thế giới.
  3. Mây.

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

ao

  1. ao.

Tham khảo

  • Nguyễn Văn Khang, Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

ao

  1. (Nùng Inh) chú.

Tham khảo

Tiếng Rơ Măm

[sửa]

Danh từ

ao

  1. áo.

Tham khảo

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

ao

  1. áo.

Tiếng Tày Sa Pa

[sửa]

Danh từ

ao

  1. chú.

Tiếng Xtiêng

[sửa]

Danh từ

ao

  1. áo.

Tham khảo

  • Tâm P T. So sánh cụm danh từ trong tiếng Stiêng và tiếng Việt. Sci. Tech. Dev. J. - Soc. Sci. Hum.; 4(1):287-292.